Từ vựng
濃度 (のうど, noudo) nghĩa là gì?
濃度 (のうど, noudo) trong tiếng Nhật nghĩa là nồng độ, mật độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうど |
|---|
| Romaji | noudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoudo
nồng độ, mật độ
- 1danh từ (hoá học) nồng độ, mật độconcentration; density
- 2danh từ (toán) lực lượng của tập hợp, bản sốcardinality