Từ vựng
発 (はつ, hatsu) nghĩa là gì?
発 (はつ, hatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi hành, xuất phát; phát, viên (lượng từ).
| Cách đọc | はつ |
|---|---|
| Romaji | hatsu |
| Từ loại | hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
発はつ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghatsu
khởi hành, xuất phát; phát, viên (lượng từ)
- 1hậu tố (hậu tố) khởi hành, xuất phát từ…, đi lúc…departure; departing from ...; leaving at (e.g. 8:30)
- 2hậu tố (hậu tố) gửi từ…, đề ngày… (thư, điện tín)sent from ...; (a letter, etc.) dated ...; datelined ...
- 3lượng từ (lượng từ) đếm động cơ (trên máy bay)counter for engines (on an aircraft)
- 4lượng từ (lượng từ) đếm phát súng, quả bom, cú đấm; đếm câu đùa, ý tưởngcounter for gunshots, bursts of gas, etc.; counter for bullets, bombs, etc.; counter for blows (punches)
- 5lượng từ (thô) lượng từ đếm số lần xuất tinh hoặc lần quan hệ tình dụccounter for ejaculations or sexual intercourse
Câu ví dụ
九時発のバスに乗る。
Tôi lên chuyến xe buýt khởi hành lúc chín giờ.
これは東京発の電車です。
Đây là tàu xuất phát từ Tokyo.