Từ vựng
儲かる (もうかる, moukaru) nghĩa là gì?
儲かる (もうかる, moukaru) trong tiếng Nhật nghĩa là có lãi, sinh lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうかる |
|---|
| Romaji | moukaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoukaru
có lãi, sinh lợi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be profitable; to yield a profit
Câu ví dụ
この商売はあまり儲からない。
Việc buôn bán này không lãi mấy.
株で儲かった人もいるらしい。
Nghe nói cũng có người lãi nhờ cổ phiếu.