Từ vựng
内科 (ないか, naika) nghĩa là gì?
内科 (ないか, naika) trong tiếng Nhật nghĩa là nội khoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないか |
|---|
| Romaji | naika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaika
nội khoa
- 1danh từ nội khoa (chuyên ngành y)internal medicine
- 2danh từ khoa nội (của bệnh viện)department of internal medicine
Câu ví dụ
熱があるので内科で診てもらった。
Vì bị sốt nên tôi đã đi khám nội khoa.
この病院の内科はいつも混んでいる。
Khoa nội của bệnh viện này lúc nào cũng đông.