Từ vựng
漁師 (りょうし, ryoushi) nghĩa là gì?
漁師 (りょうし, ryoushi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngư dân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうし |
|---|
| Romaji | ryoushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoushi
ngư dân
- 1danh từ fisherman
Câu ví dụ
彼の父は漁師だった。
Cha anh ấy từng là ngư dân.
漁師が朝早く海へ出る。
Ngư dân ra khơi từ sáng sớm.