Từ vựng
目を丸くする (めをまるくする, me o maruku suru) nghĩa là gì?
目を丸くする (めをまるくする, me o maruku suru) trong tiếng Nhật nghĩa là tròn mắt ngạc nhiên, sửng sốt (nghĩa đen: làm tròn đôi mắt).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めをまるくする |
|---|
| Romaji | me o maruku suru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTme o maruku suru
tròn mắt ngạc nhiên, sửng sốt (nghĩa đen: làm tròn đôi mắt)
Câu ví dụ
思いがけない知らせに誰もが目を丸くする。
Trước tin báo bất ngờ, ai nấy đều tròn mắt ngạc nhiên.
久しぶりに会った甥の成長の早さに、親戚みんなが目を丸くした。
Trước sự lớn nhanh của đứa cháu trai lâu ngày mới gặp, họ hàng ai cũng tròn mắt sửng sốt.