Từ vựng
テーマ (teema) nghĩa là gì?
テーマ trong tiếng Nhật nghĩa là chủ đề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | テーマ |
|---|
| Romaji | teema |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteema
chủ đề
- 1danh từ theme; topic; subject matter
Câu ví dụ
今日の会議のテーマは環境問題です。
Chủ đề của cuộc họp hôm nay là vấn đề môi trường.
卒業論文のテーマがまだ決まらない。
Tôi vẫn chưa quyết được đề tài luận văn tốt nghiệp.