Từ vựng
レクリェーション (rekuryeeshon) nghĩa là gì?
レクリェーション trong tiếng Nhật nghĩa là hoạt động giải trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レクリェーション |
|---|
| Romaji | rekuryeeshon |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTrekuryeeshon
hoạt động giải trí
Câu ví dụ
午後はレクリェーションの時間です。
Buổi chiều là giờ hoạt động giải trí.
会社のレクリェーションで山に登った。
Chúng tôi leo núi trong buổi sinh hoạt giải trí của công ty.