Từ vựng
店屋 (みせや, miseya) nghĩa là gì?
店屋 (みせや, miseya) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng, tiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みせや |
|---|
| Romaji | miseya |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTmiseya
cửa hàng, tiệm
Câu ví dụ
あの店屋で野菜を買いました。
Tôi đã mua rau ở cửa tiệm kia.
商店街には古い店屋が並んでいます。
Ở khu phố mua sắm có những cửa tiệm cũ san sát.