Từ vựng
マラソン (marason) nghĩa là gì?
マラソン trong tiếng Nhật nghĩa là chạy marathon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マラソン |
|---|
| Romaji | marason |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmarason
chạy marathon
- 1danh từ marathon
Câu ví dụ
彼女はマラソンで一位になった。
Cô ấy đã về nhất ở cuộc thi marathon.
日曜日にマラソン大会に出ます。
Chủ nhật tôi sẽ dự giải chạy marathon.