Từ vựng
割算 (わりざん, warizan) nghĩa là gì?
割算 (わりざん, warizan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép chia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりざん |
|---|
| Romaji | warizan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTwarizan
phép chia
Câu ví dụ
娘は割算がまだ苦手です。
Con gái tôi vẫn còn yếu phép chia.
割算の答えを電卓で確かめた。
Tôi kiểm tra kết quả phép chia bằng máy tính.