Từ vựng
乗換 (のりかえ, norikae) nghĩa là gì?
乗換 (のりかえ, norikae) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển tàu xe, đổi tuyến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のりかえ |
|---|
| Romaji | norikae |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTnorikae
chuyển tàu xe, đổi tuyến
Câu ví dụ
次の駅で乗換があります。
Ở ga tiếp theo phải chuyển tàu.
東京駅での乗換は少し面倒です。
Việc đổi tuyến ở ga Tokyo hơi phiền phức.