Từ vựng
ビルディング (birudeingu) nghĩa là gì?
ビルディング trong tiếng Nhật nghĩa là tòa nhà cao tầng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ビルディング |
|---|
| Romaji | birudeingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbirudeingu
tòa nhà cao tầng
- 1danh từ multi-floor building; multi-storey building; tall building
Câu ví dụ
あのビルディングは五十階もある。
Tòa nhà kia có đến tận năm mươi tầng.
駅前に新しいビルディングが建った。
Trước ga đã mọc lên một tòa nhà cao tầng mới.