Từ vựng
真似る (まねる, maneru) nghĩa là gì?
真似る (まねる, maneru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt chước, mô phỏng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まねる |
|---|
| Romaji | maneru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaneru
bắt chước, mô phỏng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to mimic; to imitate
Câu ví dụ
子どもは親の話し方を真似ます。
Trẻ con bắt chước cách nói của bố mẹ.
有名な画家の絵を真似て描きました。
Tôi vẽ mô phỏng theo tranh của họa sĩ nổi tiếng.