Từ vựng
たんす (tansu) nghĩa là gì?
たんす trong tiếng Nhật nghĩa là tủ ngăn kéo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんす |
|---|
| Romaji | tansu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtansu
tủ ngăn kéo
Câu ví dụ
服をたんすにしまった。
Tôi cất quần áo vào tủ.
たんすの中が服でいっぱいだ。
Trong tủ đầy quần áo.