Từ vựng
中年 (ちゅうねん, chuunen) nghĩa là gì?
中年 (ちゅうねん, chuunen) trong tiếng Nhật nghĩa là trung niên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうねん |
|---|
| Romaji | chuunen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuunen
trung niên
- 1danh từ · tính từ の middle-age; middle age; midlife
Câu ví dụ
中年になって体重が増えました。
Đến tuổi trung niên thì cân nặng tăng lên.
公園で中年の男性に道を聞いた。
Tôi đã hỏi đường một người đàn ông trung niên ở công viên.