Từ vựng
算盤 (そろばん, soroban) nghĩa là gì?
算盤 (そろばん, soroban) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そろばん |
|---|
| Romaji | soroban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoroban
bàn tính
- 1danh từ bàn tính, sorobanabacus; soroban
- 2danh từ sự tính toán, việc cân nhắc lời lỗcalculation (esp. of profit and loss); reckoning
Câu ví dụ
祖父は算盤で計算が速い。
Ông tôi tính bằng bàn tính rất nhanh.
子どもの頃、算盤を習っていた。
Hồi nhỏ tôi từng học bàn tính.