Từ vựng
就任 (しゅうにん, shuunin) nghĩa là gì?
就任 (しゅうにん, shuunin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうにん |
|---|
| Romaji | shuunin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuunin
nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ assumption (of office); taking up (a post); inauguration
Câu ví dụ
新しい市長が就任した。
Thị trưởng mới đã nhậm chức.
彼は社長に就任しました。
Ông ấy đã nhậm chức giám đốc.