Từ vựng
ご無沙汰 (ごぶさた, gobusata) nghĩa là gì?
ご無沙汰 (ごぶさた, gobusata) trong tiếng Nhật nghĩa là lâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm.
| Cách đọc | ごぶさた |
|---|---|
| Romaji | gobusata |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
ご無沙汰ごぶさた
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggobusata
lâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ not writing or contacting for a while; neglecting (failing) to write (call, visit, etc.); long silence
Câu ví dụ
長い間ご無沙汰してすみません。
Xin lỗi vì đã lâu không hỏi thăm.
ご無沙汰しております、お元気ですか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị có khỏe không?