Từ vựng
クリーニング (kuriiningu) nghĩa là gì?
クリーニング trong tiếng Nhật nghĩa là giặt là, giặt khô; làm sạch.
| Cách đọc | クリーニング |
|---|---|
| Romaji | kuriiningu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
クリーニングクリーニング
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuriiningu
giặt là, giặt khô; làm sạch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cleaning; dry cleaning; laundry service
Câu ví dụ
スーツをクリーニングに出した。
Tôi mang bộ vest đi giặt khô.
このコートはクリーニングが必要だ。
Áo khoác này cần được giặt khô.