Từ vựng
下駄 (げた, geta) nghĩa là gì?
下駄 (げた, geta) trong tiếng Nhật nghĩa là guốc gỗ Geta Nhật Bản.
| Cách đọc | げた |
|---|---|
| Romaji | geta |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
下駄げた
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggeta
guốc gỗ Geta Nhật Bản
- 1danh từ guốc geta, guốc gỗ truyền thống Nhật Bảngeta; traditional Japanese wooden sandal
- 2danh từ (in ấn) dấu 〓 đánh dấu chỗ thiếu chữ, chữ chì bị lộn ngượcturn (in set-type proofing); upside-down character
- 3danh từ (cờ vây) thế geta, thế lưới vây bắt quânnet; geta
Câu ví dụ
下駄の音が静かな道に響いた。
Tiếng guốc gỗ vang lên trên con đường yên tĩnh.
祭りには浴衣と下駄をはきます。
Đi lễ hội thì mặc yukata và mang guốc geta.