Từ vựng
頭脳 (ずのう, zunou) nghĩa là gì?
頭脳 (ずのう, zunou) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu óc, trí tuệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずのう |
|---|
| Romaji | zunou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzunou
đầu óc, trí tuệ
- 1danh từ đầu, bộ nãohead; brains
- 2danh từ trí tuệ, đầu óc, khả năng hiểu biếtintellect; understanding
Câu ví dụ
彼女は頭脳がいいです。
Cô ấy có đầu óc thông minh.
この仕事は頭脳を使います。
Công việc này cần dùng đến trí tuệ.