Từ vựng
くるむ (kurumu) nghĩa là gì?
くるむ trong tiếng Nhật nghĩa là bọc, quấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くるむ |
|---|
| Romaji | kurumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurumu
bọc, quấn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to wrap up (in); to roll up (in); to tuck (up)