Từ vựng
さす (sasu) nghĩa là gì?
さす trong tiếng Nhật nghĩa là giương, che ô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さす |
|---|
| Romaji | sasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsasu
giương, che ô
Câu ví dụ
雨が降ってきたので、傘をさした。
Trời bắt đầu mưa nên tôi giương ô lên.
日差しが強いから、日傘をさして歩く。
Nắng gắt nên tôi che ô đi bộ.