Từ vựng
差し引き (さしひき, sashihiki) nghĩa là gì?
差し引き (さしひき, sashihiki) trong tiếng Nhật nghĩa là khấu trừ; số dư.
| Cách đọc | さしひき |
|---|---|
| Romaji | sashihiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
差し引きさしひき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsashihiki
khấu trừ; số dư
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khấu trừ, trừ đi, số còn lại sau khi trừdeduction; subtraction; balance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lên xuống, thuỷ triều lên rồi rútebb and flow; rise and fall
Câu ví dụ
差し引きすると少し黒字だ。
Trừ đi thì vẫn còn lãi một chút.
税金の差し引きで手取りが減る。
Khấu trừ thuế làm thu nhập thực nhận giảm.