Từ vựng
基礎 (きそ, kiso) nghĩa là gì?
基礎 (きそ, kiso) trong tiếng Nhật nghĩa là nền tảng, cơ sở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きそ |
|---|
| Romaji | kiso |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiso
nền tảng, cơ sở
- 1danh từ · tính từ の foundation; basis
Câu ví dụ
家を建てる前に基礎の工事をします。
Trước khi xây nhà thì phải thi công phần móng.
毎日練習して英語の基礎を固めます。
Tôi luyện tập mỗi ngày để củng cố nền tảng tiếng Anh.