Từ vựng
消極的 (しょうきょくてき, shoukyokuteki) nghĩa là gì?
消極的 (しょうきょくてき, shoukyokuteki) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu cực, thụ động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうきょくてき |
|---|
| Romaji | shoukyokuteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoukyokuteki
tiêu cực, thụ động
- 1tính từ -na negative; passive; half-hearted
Câu ví dụ
彼は何事にも消極的だ。
Anh ấy thụ động với mọi việc.
そんな消極的な考えではだめだ。
Suy nghĩ tiêu cực như thế thì không được.