Từ vựng
診断 (しんだん, shindan) nghĩa là gì?
診断 (しんだん, shindan) trong tiếng Nhật nghĩa là chẩn đoán, khám bệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんだん |
|---|
| Romaji | shindan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshindan
chẩn đoán, khám bệnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ diagnosis; medical examination
Câu ví dụ
健康診断の結果が届いた。
Kết quả khám sức khỏe đã đến.
医者に診断してもらった。
Tôi đã được bác sĩ chẩn đoán.