Từ vựng
地質 (ちしつ, chishitsu) nghĩa là gì?
地質 (ちしつ, chishitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là địa chất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちしつ |
|---|
| Romaji | chishitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchishitsu
địa chất
- 1danh từ địa chất, tính chất đất đaigeological features
Câu ví dụ
大学で地質の研究をしています。
Tôi đang nghiên cứu về địa chất ở trường đại học.
工事の前に地質を調べる必要があります。
Trước khi thi công cần phải khảo sát địa chất.