Từ vựng
高~ (こう~) nghĩa là gì?
高~ (こう~, kou~) trong tiếng Nhật nghĩa là cao, cấp cao (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こう~ |
|---|
| Romaji | kou~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkou~
cao, cấp cao (tiền tố)
Câu ví dụ
このパソコンは高性能です。
Chiếc máy tính này có hiệu năng cao.
彼は高収入の仕事をしています。
Anh ấy đang làm công việc có thu nhập cao.