Từ vựng
信ずる (しんずる, shinzuru) nghĩa là gì?
信ずる (しんずる, shinzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là tin, tin tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんずる |
|---|
| Romaji | shinzuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinzuru
tin, tin tưởng
- 1vz · tha động từ to believe; to believe in; to place trust in
Câu ví dụ
神を信ずる人も多くいます。
Cũng có nhiều người tin vào thần linh.
自分の力を信ずることが大切です。
Tin vào sức mình là điều quan trọng.