Từ vựng
毛皮 (けがわ, kegawa) nghĩa là gì?
毛皮 (けがわ, kegawa) trong tiếng Nhật nghĩa là lông thú, da thú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けがわ |
|---|
| Romaji | kegawa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkegawa
lông thú, da thú
- 1danh từ lông thú, da lôngfur; skin; pelt
- 2danh từ bộ 'lông' trong chữ Hánkanji "fur" radical
Câu ví dụ
毛皮の帽子は暖かいです。
Mũ lông thú thì ấm.
彼女は毛皮のコートを着ています。
Cô ấy đang mặc áo khoác lông thú.