Từ vựng
サンプル (sanpuru) nghĩa là gì?
サンプル trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu, vật mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サンプル |
|---|
| Romaji | sanpuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanpuru
mẫu, vật mẫu
- 1danh từ mẫu, mẫu thử, hàng mẫusample; example; specimen
- 2danh từ mô hình trưng bày (như mô hình món ăn bằng nhựa ở nhà hàng)display model (e.g. plastic food models used by restaurants)
Câu ví dụ
商品のサンプルを送ってください。
Xin hãy gửi mẫu sản phẩm cho tôi.
店で化粧品のサンプルをもらった。
Tôi nhận mẫu mỹ phẩm ở cửa hàng.