Từ vựng
逸れる (それる, soreru) nghĩa là gì?
逸れる (それる, soreru) trong tiếng Nhật nghĩa là lệch hướng; lạc đề; trượt mục tiêu.
| Cách đọc | それる |
|---|---|
| Romaji | soreru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
逸れるそれる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoreru
lệch hướng; lạc đề; trượt mục tiêu
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ chệch hướng, lệch đi, trượt (mục tiêu)to turn away; to bear off; to veer away
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ lạc đề, đi lệch, tản mạn (câu chuyện)to deviate (e.g. of a conversation); to digress; to go astray
Câu ví dụ
台風は海の方へ逸れました。
Cơn bão đã lệch hướng ra biển.
話が本題から逸れてしまった。
Câu chuyện đã lạc đề mất rồi.