Từ vựng
毛糸 (けいと, keito) nghĩa là gì?
毛糸 (けいと, keito) trong tiếng Nhật nghĩa là len sợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいと |
|---|
| Romaji | keito |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeito
len sợi
- 1danh từ · tính từ の sợi len, chỉ lenknitting wool; woolen yarn; woollen yarn
Câu ví dụ
赤い毛糸を買いました。
Tôi đã mua len sợi màu đỏ.
母は毛糸でセーターを編みます。
Mẹ đan áo len bằng len sợi.