Từ vựng
執筆 (しっぴつ, shippitsu) nghĩa là gì?
執筆 (しっぴつ, shippitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chấp bút, viết bài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっぴつ |
|---|
| Romaji | shippitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshippitsu
chấp bút, viết bài
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ writing; authoring
Câu ví dụ
この記事の執筆には三か月かかりました。
Việc viết bài báo này đã mất ba tháng.
先生は今、新しい小説を執筆しています。
Thầy đang chấp bút viết một cuốn tiểu thuyết mới.