Từ vựng
炊事 (すいじ, suiji) nghĩa là gì?
炊事 (すいじ, suiji) trong tiếng Nhật nghĩa là nấu nướng, việc bếp núc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいじ |
|---|
| Romaji | suiji |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuiji
nấu nướng, việc bếp núc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cooking; kitchen work
Câu ví dụ
母は毎日炊事や洗濯で忙しい。
Mẹ tôi bận nấu nướng giặt giũ mỗi ngày.
キャンプでは自分で炊事をします。
Đi cắm trại thì tự nấu ăn.