Từ vựng
随筆 (ずいひつ, zuihitsu) nghĩa là gì?
随筆 (ずいひつ, zuihitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tùy bút, tạp văn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずいひつ |
|---|
| Romaji | zuihitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzuihitsu
tùy bút, tạp văn
- 1danh từ essays; miscellaneous writings; literary jottings
Câu ví dụ
この本は随筆集です。
Quyển sách này là tuyển tập tùy bút.
彼女は随筆を書くのが好きです。
Cô ấy thích viết tùy bút.