Từ vựng
近々 (ちかぢか, chikajika) nghĩa là gì?
近々 (ちかぢか, chikajika) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp tới, trong tương lai gần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちかぢか |
|---|
| Romaji | chikajika |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikajika
sắp tới, trong tương lai gần
- 1trạng từ sắp tới, nay mai, trong nay maisoon; before long; shortly
- 2adv-to sát bên, gần kề, kề ngay đóclose (by); near; nearby
Câu ví dụ
近々また会いましょう。
Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau nhé.
近々引っ越す予定です。
Tôi dự định sẽ chuyển nhà trong nay mai.