Từ vựng
座布団 (ざぶとん, zabuton) nghĩa là gì?
座布団 (ざぶとん, zabuton) trong tiếng Nhật nghĩa là đệm ngồi Zabuton.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざぶとん |
|---|
| Romaji | zabuton |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzabuton
đệm ngồi Zabuton
- 1danh từ zabuton; flat floor cushion used when sitting or kneeling; usu. rectangular
Câu ví dụ
お客さんに座布団を出しました。
Tôi đã lấy đệm ngồi ra cho khách.
座布団に座ってお茶を飲みました。
Tôi ngồi trên đệm và uống trà.