Từ vựng
長女 (ちょうじょ, choujo) nghĩa là gì?
長女 (ちょうじょ, choujo) trong tiếng Nhật nghĩa là con gái cả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうじょ |
|---|
| Romaji | choujo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoujo
con gái cả
- 1danh từ eldest daughter; first-born daughter
Câu ví dụ
長女が来月結婚します。
Con gái cả sẽ kết hôn vào tháng sau.
彼女はこの家の長女です。
Cô ấy là con gái cả trong nhà này.