Từ vựng
行事 (ぎょうじ, gyouji) nghĩa là gì?
行事 (ぎょうじ, gyouji) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiện, hoạt động theo lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょうじ |
|---|
| Romaji | gyouji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggyouji
sự kiện, hoạt động theo lịch
- 1danh từ event; function
Câu ví dụ
学校では毎月行事があります。
Ở trường mỗi tháng đều có sự kiện.
秋には運動会などの行事が多いです。
Vào mùa thu có nhiều sự kiện như hội thể thao.