Từ vựng
険しい (けわしい, kewashii) nghĩa là gì?
険しい (けわしい, kewashii) trong tiếng Nhật nghĩa là dốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けわしい |
|---|
| Romaji | kewashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkewashii
dốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc
- 1tính từ -i hiểm trở, dốc đứng, khó vượtprecipitous; rugged; inaccessible
- 2tính từ -i dữ dằn, đằng đằng sát khí (nét mặt), gay gắtgrim; severe; stern
Câu ví dụ
この山道は険しいです。
Con đường núi này rất hiểm trở.
父は険しい顔をしていました。
Bố tôi có gương mặt nghiêm khắc.