Từ vựng
勝負 (しょうぶ, shoubu) nghĩa là gì?
勝負 (しょうぶ, shoubu) trong tiếng Nhật nghĩa là trận đấu, cuộc so tài; thắng bại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうぶ |
|---|
| Romaji | shoubu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoubu
trận đấu, cuộc so tài; thắng bại
- 1danh từ thắng bại, được thuavictory or defeat
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ trận đấu, cuộc so tài, keo đấumatch; contest; game
Câu ví dụ
明日、彼と将棋で勝負します。
Ngày mai tôi sẽ so tài cờ tướng Nhật với anh ấy.
最後の一点で勝負が決まった。
Thắng bại được định đoạt ở điểm cuối cùng.