Từ vựng
重力 (じゅうりょく, juuryoku) nghĩa là gì?
重力 (じゅうりょく, juuryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là trọng lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうりょく |
|---|
| Romaji | juuryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuuryoku
trọng lực
- 1danh từ gravity; gravitation; gravitational pull
Câu ví dụ
宇宙では重力がほとんどない。
Trong vũ trụ hầu như không có trọng lực.
月の重力は地球の六分の一です。
Trọng lực của Mặt Trăng bằng một phần sáu Trái Đất.