Từ vựng
紙幣 (しへい, shihei) nghĩa là gì?
紙幣 (しへい, shihei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền giấy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しへい |
|---|
| Romaji | shihei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshihei
tiền giấy
- 1danh từ paper money; note; bill
Câu ví dụ
新しい紙幣が発行された。
Tiền giấy mới đã được phát hành.
財布に一万円の紙幣が入っている。
Trong ví có tờ tiền giấy mười nghìn yên.