Từ vựng
香水 (こうすい, kousui) nghĩa là gì?
香水 (こうすい, kousui) trong tiếng Nhật nghĩa là nước hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうすい |
|---|
| Romaji | kousui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkousui
nước hoa
- 1danh từ perfume; scent
Câu ví dụ
彼女は毎朝香水をつけます。
Sáng nào cô ấy cũng xịt nước hoa.
この香水はいい匂いがします。
Loại nước hoa này có mùi thơm dễ chịu.