Từ vựng
遡る (さかのぼる, sakanoboru) nghĩa là gì?
遡る (さかのぼる, sakanoboru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi ngược dòng; truy ngược về quá khứ.
| Cách đọc | さかのぼる |
|---|---|
| Romaji | sakanoboru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
遡るさかのぼる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakanoboru
đi ngược dòng; truy ngược về quá khứ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi ngược dòng, ngược lên thượng nguồnto go upstream; to go up (a river)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ truy ngược về quá khứ, tính lùi về (thời điểm), có hiệu lực hồi tốto go back (to the past or origin); to date back (to); to trace back (to)
Câu ví dụ
船で川を遡りました。
Tôi đã đi thuyền ngược dòng sông.
この習慣は江戸時代に遡ります。
Phong tục này bắt nguồn từ thời Edo.