Từ vựng
清書 (せいしょ, seisho) nghĩa là gì?
清書 (せいしょ, seisho) trong tiếng Nhật nghĩa là bản chép sạch, chép lại sạch đẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいしょ |
|---|
| Romaji | seisho |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseisho
bản chép sạch, chép lại sạch đẹp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ fair copy; clean copy
Câu ví dụ
レポートを清書して提出した。
Tôi chép lại sạch báo cáo rồi nộp.
下書きを清書するのに時間がかかった。
Chép sạch bản nháp mất khá nhiều thời gian.