Từ vựng
商社 (しょうしゃ, shousha) nghĩa là gì?
商社 (しょうしゃ, shousha) trong tiếng Nhật nghĩa là công ty thương mại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうしゃ |
|---|
| Romaji | shousha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshousha
công ty thương mại
- 1danh từ trading company
Câu ví dụ
父は大きな商社に勤めている。
Bố tôi làm việc ở một công ty thương mại lớn.
卒業したら商社で働きたいです。
Tốt nghiệp xong tôi muốn làm ở công ty thương mại.